capacious
UK/kəˈpeɪʃəs/
US/kəˈpeɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
capacious nghĩa là rộng, to lớn.
Nghĩa của capacious
Tính từ
- Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.
- capacious pocketstúi to
- capacious memorytrí nhớ tốt
Dạng từ của capacious
| So sánh hơn | more capacious |
| So sánh nhất | most capacious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capacious
Đồng nghĩa
Họ từ của capacious
Câu hỏi thường gặp
capacious nghĩa là gì?
capacious (tính từ) nghĩa là rộng, to lớn.
capacious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capacious: giọng Anh (UK) /kəˈpeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈpeɪʃəs/.