TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capacious

UK/kəˈpeɪʃəs/ US/kəˈpeɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

capacious nghĩa là rộng, to lớn.

Nghĩa của capacious

Tính từ

  1. Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.
    • capacious pocketstúi to
    • capacious memorytrí nhớ tốt

Dạng từ của capacious

So sánh hơnmore capacious
So sánh nhấtmost capacious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capacious

Đồng nghĩa

Họ từ của capacious

Câu hỏi thường gặp

capacious nghĩa là gì?

capacious (tính từ) nghĩa là rộng, to lớn.

capacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capacious: giọng Anh (UK) /kəˈpeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈpeɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.