capacitron
UK/kəˈpæ.sɪˌtɹɒn/
US/kəˈpæ.səˌtɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
capacitron nghĩa là Đèn thủy ngân điện dung.
Nghĩa của capacitron
Danh từ
- Tech Đèn thủy ngân điện dung.
Dạng từ của capacitron
| Số nhiều | capacitrons |
Câu hỏi thường gặp
capacitron nghĩa là gì?
capacitron (danh từ) nghĩa là Đèn thủy ngân điện dung.
capacitron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capacitron: giọng Anh (UK) /kəˈpæ.sɪˌtɹɒn/, giọng Mỹ (US) /kəˈpæ.səˌtɹɑn/.