TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capacity

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈpæsɪti/ US/kəˈpæsɪti/ giọng máy của trình duyệt

capacity nghĩa là sức chứa, chứa đựng, năng lực khả năng, khả năng tiếp thu.

Nghĩa của capacity

Danh từ

  1. Sức chứa, chứa đựng, dung tích.
  2. Năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận.
    • a mind of great capacitytrí óc sâu rộng
    • this book is within the capacity of young readerscuốn sách này các bạn đọc trẻ tuổi có thể hiểu được
  3. Năng suất.
    • labour capacitynăng suất lao động
  4. Tư cách, quyền hạn.
    • in one's capacity asvới tư cách là
  5. Điện học Điện dung.

Dạng từ của capacity

Số nhiềucapacities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capacity

Đồng nghĩa

Họ từ của capacity

Cụm từ, thành ngữ với capacity

  • capacity house — Rạp hát chật ních khán giả.
  • filled to capacity — Đầy ắp.
  • packed to capacity — Chật ních.
  • capacity model — Mô hình công năng.
  • capacity untilization — Mức sử dụng công năng.

Câu ví dụ với capacity

  • What's the venue's capacity? Địa điểm này chứa được bao nhiêu người?
  • He has the capacity to be a future leader of the nation. Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

capacity nghĩa là gì?

capacity (danh từ) nghĩa là sức chứa, chứa đựng, năng lực khả năng, khả năng tiếp thu.

capacity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capacity: giọng Anh (UK) /kəˈpæsɪti/, giọng Mỹ (US) /kəˈpæsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.