TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caparison

US/kə.ˈpɛr.ə.sən/ giọng máy của trình duyệt

caparison nghĩa là tấm phủ lưng ngựa, đồ trang sức, phủ tấm che lên, trang sức.

Nghĩa của caparison

Danh từ

  1. Tấm phủ lưng ngựa.
  2. Đồ trang sức.

Ngoại động từ

  1. Phủ tấm che lên (lưng ngựa).
  2. Trang sức.

Dạng từ của caparison

Số nhiềucaparisons
Ngôi thứ ba số ítcaparisons
Hiện tại phân từ (-ing)caparisoning
Quá khứ phân từcaparisoned
Quá khứcaparisoned

Câu hỏi thường gặp

caparison nghĩa là gì?

caparison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm phủ lưng ngựa, đồ trang sức, phủ tấm che lên, trang sức.

caparison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caparison: giọng Mỹ (US) /kə.ˈpɛr.ə.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.