caparison
US/kə.ˈpɛr.ə.sən/
giọng máy của trình duyệt
caparison nghĩa là tấm phủ lưng ngựa, đồ trang sức, phủ tấm che lên, trang sức.
Nghĩa của caparison
Danh từ
- Tấm phủ lưng ngựa.
- Đồ trang sức.
Ngoại động từ
- Phủ tấm che lên (lưng ngựa).
- Trang sức.
Dạng từ của caparison
| Số nhiều | caparisons |
| Ngôi thứ ba số ít | caparisons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caparisoning |
| Quá khứ phân từ | caparisoned |
| Quá khứ | caparisoned |
Câu hỏi thường gặp
caparison nghĩa là gì?
caparison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm phủ lưng ngựa, đồ trang sức, phủ tấm che lên, trang sức.
caparison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caparison: giọng Mỹ (US) /kə.ˈpɛr.ə.sən/.