TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cape

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪp/ US/keɪp/ giọng máy của trình duyệt

cape nghĩa là áo choàng không tay, mũi đất, mũi.

Nghĩa của cape

Danh từ

  1. Áo choàng không tay.
  2. Mũi đất (nhô ra biển).
    • the cape of Good Hopemũi Hảo vọng

Dạng từ của cape

Số nhiềucapes
Ngôi thứ ba số ítcapes
Hiện tại phân từ (-ing)caping
Quá khứ phân từcaped
Quá khứcaped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cape

Đồng nghĩa

Họ từ của cape

Cụm từ, thành ngữ với cape

  • Cape Verde — Cáp-Ve, Cáp Ve.
  • Cape jasmine — Dành dành.
  • Cape of Good Hope — Mũi Hảo Vọng.

Câu hỏi thường gặp

cape nghĩa là gì?

cape (danh từ) nghĩa là áo choàng không tay, mũi đất, mũi.

cape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cape: giọng Anh (UK) /keɪp/, giọng Mỹ (US) /keɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.