TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capita

giọng máy của trình duyệt

capita nghĩa là theo đầu người.

Nghĩa của capita

Danh từ

  1. Per capita.
  2. Theo đầu người.

Câu hỏi thường gặp

capita nghĩa là gì?

capita (danh từ) nghĩa là theo đầu người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.