TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capillary

UK/kəˈpɪl.ə.ɹi/ US/ˈkæpəˌlɛri/ giọng máy của trình duyệt

capillary nghĩa là mao dẫn, ống mao dẫn, mao quản, mao mạch.

Nghĩa của capillary

Tính từ

  1. Kết hợp hạn chế Mao dẫn.

Danh từ

  1. Ống mao dẫn, mao quản.
  2. Giải phẫu Mao mạch.

Dạng từ của capillary

So sánh hơnmore capillary
So sánh nhấtmost capillary
Số nhiềucapillaries

Họ từ của capillary

Câu ví dụ với capillary

  • He had many capillaries burst in his legs. Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
  • Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

capillary nghĩa là gì?

capillary (tính từ, danh từ) nghĩa là mao dẫn, ống mao dẫn, mao quản, mao mạch.

capillary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capillary: giọng Anh (UK) /kəˈpɪl.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpəˌlɛri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.