TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital - intensive economy

giọng máy của trình duyệt

capital - intensive economy nghĩa là Nền kinh tế dựa nhiều vào vốn.

Nghĩa của capital - intensive economy

Danh từ

  1. (econ) Nền kinh tế dựa nhiều vào vốn.

Câu hỏi thường gặp

capital - intensive economy nghĩa là gì?

capital - intensive economy (danh từ) nghĩa là Nền kinh tế dựa nhiều vào vốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.