TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital- reversing

giọng máy của trình duyệt

capital- reversing nghĩa là Thay đổi kỹ thuật sản xuất.

Nghĩa của capital- reversing

Danh từ

  1. (econ) Thay đổi kỹ thuật sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

capital- reversing nghĩa là gì?

capital- reversing (danh từ) nghĩa là Thay đổi kỹ thuật sản xuất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.