capital- reversing
giọng máy của trình duyệt
capital- reversing nghĩa là Thay đổi kỹ thuật sản xuất.
Nghĩa của capital- reversing
Danh từ
- (econ) Thay đổi kỹ thuật sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
capital- reversing nghĩa là gì?
capital- reversing (danh từ) nghĩa là Thay đổi kỹ thuật sản xuất.