capital rationing
US/ ˈræ.ʃə.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
capital rationing nghĩa là định mức vốn.
Nghĩa của capital rationing
Danh từ
- (econ) Định mức vốn.
Câu hỏi thường gặp
capital rationing nghĩa là gì?
capital rationing (danh từ) nghĩa là định mức vốn.
capital rationing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capital rationing: giọng Mỹ (US) / ˈræ.ʃə.niɳ/.