TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital-ship

US/ˈkæ.pə.tᵊl.ˈʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

capital-ship nghĩa là chiếc tàu chiến chính.

Nghĩa của capital-ship

Danh từ

  1. Chiếc tàu chiến chính.

Dạng từ của capital-ship

Số nhiềucapital ships

Câu hỏi thường gặp

capital-ship nghĩa là gì?

capital-ship (danh từ) nghĩa là chiếc tàu chiến chính.

capital-ship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital-ship: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.pə.tᵊl.ˈʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.