TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital widening

US/ ˈwɑɪ.dᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

capital widening nghĩa là đầu tư chiều rộng.

Nghĩa của capital widening

Danh từ

  1. (econ) Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn).

Câu hỏi thường gặp

capital widening nghĩa là gì?

capital widening (danh từ) nghĩa là đầu tư chiều rộng.

capital widening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital widening: giọng Mỹ (US) / ˈwɑɪ.dᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.