capital widening
US/ ˈwɑɪ.dᵊ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
capital widening nghĩa là đầu tư chiều rộng.
Nghĩa của capital widening
Danh từ
- (econ) Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn).
Câu hỏi thường gặp
capital widening nghĩa là gì?
capital widening (danh từ) nghĩa là đầu tư chiều rộng.
capital widening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capital widening: giọng Mỹ (US) / ˈwɑɪ.dᵊ.niɳ/.