TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capital turnover criterion

US/ krɑɪ.ˈtɪr.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

capital turnover criterion nghĩa là Tiêu chuẩn quay vòng vốn.

Nghĩa của capital turnover criterion

Danh từ

  1. (econ) Tiêu chuẩn quay vòng vốn.

Câu hỏi thường gặp

capital turnover criterion nghĩa là gì?

capital turnover criterion (danh từ) nghĩa là Tiêu chuẩn quay vòng vốn.

capital turnover criterion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capital turnover criterion: giọng Mỹ (US) / krɑɪ.ˈtɪr.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.