capital turnover criterion
US/ krɑɪ.ˈtɪr.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
capital turnover criterion nghĩa là Tiêu chuẩn quay vòng vốn.
Nghĩa của capital turnover criterion
Danh từ
- (econ) Tiêu chuẩn quay vòng vốn.
Câu hỏi thường gặp
capital turnover criterion nghĩa là gì?
capital turnover criterion (danh từ) nghĩa là Tiêu chuẩn quay vòng vốn.
capital turnover criterion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capital turnover criterion: giọng Mỹ (US) / krɑɪ.ˈtɪr.i.ən/.