TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitalise

giọng máy của trình duyệt

capitalise nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.

Nghĩa của capitalise

Ngoại động từ

  1. Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
  2. Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.
  3. Nghĩa bóng Lợi dụng.

Câu hỏi thường gặp

capitalise nghĩa là gì?

capitalise (ngoại động từ) nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.