capitalise
giọng máy của trình duyệt
capitalise nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.
Nghĩa của capitalise
Ngoại động từ
- Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
- Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.
- Nghĩa bóng Lợi dụng.
Câu hỏi thường gặp
capitalise nghĩa là gì?
capitalise (ngoại động từ) nghĩa là tư bản hoá, chuyển thành tư bản, in bằng chữ hoa.