TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitol

UK/ˈkæp.ɪ.təl/ US/ˈkæp.ɪ.təl/ giọng máy của trình duyệt

capitol nghĩa là thủ phủ.

Nghĩa của capitol

Danh từ

  1. Mỹ Thủ phủ.

Dạng từ của capitol

Số nhiềucapitols

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitol

Đồng nghĩa

Họ từ của capitol

Câu hỏi thường gặp

capitol nghĩa là gì?

capitol (danh từ) nghĩa là thủ phủ.

capitol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitol: giọng Anh (UK) /ˈkæp.ɪ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ɪ.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.