capitol
UK/ˈkæp.ɪ.təl/
US/ˈkæp.ɪ.təl/
giọng máy của trình duyệt
capitol nghĩa là thủ phủ.
Nghĩa của capitol
Danh từ
- Mỹ Thủ phủ.
Dạng từ của capitol
| Số nhiều | capitols |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitol
Đồng nghĩa
Họ từ của capitol
Câu hỏi thường gặp
capitol nghĩa là gì?
capitol (danh từ) nghĩa là thủ phủ.
capitol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitol: giọng Anh (UK) /ˈkæp.ɪ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ɪ.təl/.