TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capriciousness

US/kə.ˈprɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

capriciousness nghĩa là tính thất thường, tính đồng bóng.

Nghĩa của capriciousness

Danh từ

  1. Tính thất thường, tính đồng bóng.

Câu hỏi thường gặp

capriciousness nghĩa là gì?

capriciousness (danh từ) nghĩa là tính thất thường, tính đồng bóng.

capriciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capriciousness: giọng Mỹ (US) /kə.ˈprɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.