capricorn
UK/ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/
US/ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
capricorn nghĩa là ma kết, nam dương.
Nghĩa của capricorn
Danh từ
- Cung ma kiết trong chiêm tinh học.
- The tropic of capricornđông chí tuyến
Dạng từ của capricorn
| Số nhiều | Capricorns |
| Ngôi thứ ba số ít | Capricorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Capricorning |
| Quá khứ phân từ | Capricorned |
| Quá khứ | Capricorned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capricorn
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của capricorn
Câu ví dụ với capricorn
- We're Capricorns. Chúng ta là cung Ma Kết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
capricorn nghĩa là gì?
capricorn (danh từ) nghĩa là ma kết, nam dương.
capricorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capricorn: giọng Anh (UK) /ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/.