TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capricorn

UK/ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/ US/ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

capricorn nghĩa là ma kết, nam dương.

Nghĩa của capricorn

Danh từ

  1. Cung ma kiết trong chiêm tinh học.
    • The tropic of capricornđông chí tuyến

Dạng từ của capricorn

Số nhiềuCapricorns
Ngôi thứ ba số ítCapricorns
Hiện tại phân từ (-ing)Capricorning
Quá khứ phân từCapricorned
Quá khứCapricorned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capricorn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của capricorn

Câu ví dụ với capricorn

  • We're Capricorns. Chúng ta là cung Ma Kết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

capricorn nghĩa là gì?

capricorn (danh từ) nghĩa là ma kết, nam dương.

capricorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capricorn: giọng Anh (UK) /ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.