TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

car accident

giọng máy của trình duyệt

car accident nghĩa là vụ đâm xe.

Nghĩa của car accident

Cụm từ

  1. Vụ đâm xe.

Câu ví dụ với car accident

  • Everyone in the car accident is dead. Tất cả mọi người trong vụ tai nạn xe hơi đều đã chết.
  • The terrible car accident killed all passengers. Vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đã giết chết tất cả các hành khách.
  • All passengers were injured in the car accident. Toàn bộ hành khách đều bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.
  • Is that the man whose wife was killed in the car accident? Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

car accident nghĩa là gì?

car accident (cụm từ) nghĩa là vụ đâm xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.