car accident
giọng máy của trình duyệt
car accident nghĩa là vụ đâm xe.
Nghĩa của car accident
Cụm từ
- Vụ đâm xe.
Câu ví dụ với car accident
- Everyone in the car accident is dead. Tất cả mọi người trong vụ tai nạn xe hơi đều đã chết.
- The terrible car accident killed all passengers. Vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đã giết chết tất cả các hành khách.
- All passengers were injured in the car accident. Toàn bộ hành khách đều bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.
- Is that the man whose wife was killed in the car accident? Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
car accident nghĩa là gì?
car accident (cụm từ) nghĩa là vụ đâm xe.