TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caravel

UK/ˈkæɹəvɛl/ US/ˈkæɹəvɛl/ giọng máy của trình duyệt

caravel nghĩa là Thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha, (thế kỷ) 16, 17).

Nghĩa của caravel

Danh từ

  1. Sử học Thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha, (thế kỷ) 16, 17).

Dạng từ của caravel

Số nhiềucaravels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caravel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caravel nghĩa là gì?

caravel (danh từ) nghĩa là Thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha, (thế kỷ) 16, 17).

caravel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caravel: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəvɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəvɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.