carbon footprint
UK giọng máy
US giọng người thật
carbon footprint nghĩa là tổ chức.
Nghĩa của carbon footprint
Danh từ
- Lượng khí CO₂ thải ra của một cá nhân, tổ chức,... trong một thời gian nhất định.
Dạng từ của carbon footprint
| Số nhiều | carbon footprints |
Nguồn gốc từ carbon footprint
Được phổ biến từ một chiến dịch quảng cáo năm 2005 của công ty nhiên liệu hóa thạch nhằm chuyển trách nhiệm về biến đổi khí hậu cho người tiêu dùng cá nhân. Dựa theo khái niệm ecological footprint được phát triển từ những năm 1990.
Câu hỏi thường gặp
carbon footprint nghĩa là gì?
carbon footprint (danh từ) nghĩa là tổ chức.