TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carcanet

UK/ˈkɑːkənɛt/ US/ˈkɑɹkənɛt/ giọng máy của trình duyệt

carcanet nghĩa là (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu.

Nghĩa của carcanet

Danh từ

  1. Từ cổ (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu.

Dạng từ của carcanet

Số nhiềucarcanets

Câu hỏi thường gặp

carcanet nghĩa là gì?

carcanet (danh từ) nghĩa là (nghĩa cổ) vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu.

carcanet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carcanet: giọng Anh (UK) /ˈkɑːkənɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹkənɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.