TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carcajou

UK/ˈkɑːkəˌʒu/ US/ˈkɑːkəˌʒu/ giọng máy của trình duyệt

carcajou nghĩa là con lửng mỹ.

Nghĩa của carcajou

Danh từ

  1. Động từ Con lửng Mỹ.

Dạng từ của carcajou

Số nhiềucarcajous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carcajou

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carcajou nghĩa là gì?

carcajou (danh từ) nghĩa là con lửng mỹ.

carcajou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carcajou: giọng Anh (UK) /ˈkɑːkəˌʒu/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːkəˌʒu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.