TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carcinomata

UK/ˌkɑːsɪnəʊˈmɑːtə/ US/ˌkɑɹsɪnoʊˈmɑtə/ giọng máy của trình duyệt

carcinomata nghĩa là ung thư biểu bì.

Nghĩa của carcinomata

Danh từ

  1. Y học Ung thư biểu bì.

Câu hỏi thường gặp

carcinomata nghĩa là gì?

carcinomata (danh từ) nghĩa là ung thư biểu bì.

carcinomata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carcinomata: giọng Anh (UK) /ˌkɑːsɪnəʊˈmɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹsɪnoʊˈmɑtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.