TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

card

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
US/kɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

card nghĩa là cạc, các, quân bài, bài.

Nghĩa của card

Danh từ

  1. Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.
    • calling carddanh thiếp
    • card of admissionthẻ ra vào, thẻ vào cửa
    • invitation cardthiếp mời
  2. Quân bài, bài.
    • a pack of cardsmột cỗ bài
    • trump cardquân bài chủ
  3. số nhiều Sự chơi bài.
  4. Chương trình (cuộc đua...).
  5. Bản yết thị.
  6. Mỹ Quảng cáo (trên báo).
  7. cổ Hải la bàn.
  8. thông tục Người kỳ quặc; thằng cha, gã.
    • a knowing cardmột thằng cha láu
    • a queer cardmột thằng cha kỳ quặc
  9. máy tính Tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; (lý thuyết trò chơi) quân bài.
    • correction cardbảng sửa chữa
    • plain card(lý thuyết trò chơi) quân bài công khai
    • punched cardbìa đục lỗ
    • test cardphiếu kiểm tra
    • trump cardquân bài thắng
  10. Bàn chải len, bàn cúi.

Ngoại động từ

  1. Chải (len...).
  2. Kiểm tra (độ tuổi) bằng chứng minh thư.
  3. Dùng các thiết bị có dạng tầm hình chữ nhật.

Dạng từ của card

Số nhiềucards
Ngôi thứ ba số ítcards
Hiện tại phân từ (-ing)carding
Quá khứ phân từcarded
Quá khứcarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với card

Đồng nghĩa

Họ từ của card

Cụm từ, thành ngữ với card

  • card deck — Chồng phiếu.
  • card game — Trò chơi bài, chơi bài.
  • card index — Chỉ mục phiếu.
  • card input — Đầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu.
  • card puncher — Máy xuyên phiếu.
  • card reader — Máy đọc phiếu.
  • card reader unit — Bộ đọc phiếu.
  • card sorter — Máy lựa phiếu.
  • card to tape converter — Máy đổi phiếu ra băng.

Câu ví dụ với card

  • You need to top up your Oyster Card. Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn.
  • I'd like to pay with a credit card. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
  • Who issued the card for you? Ai phát hành thẻ cho bạn?
  • I usually use a credit card instead of cash. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
  • Give me your credit card. Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn.
  • What's your credit card number? Số thẻ tín dụng của bạn là gì?
  • Can I use this card? Tôi dùng thẻ này có được không?
  • I have no cash so I have to pay by card. Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ card

danh từ 1, ngoại động từ: {{etym-from | lang = enm | term = carde | meaning = quân bài | from = }}; danh từ 2: {{etym-from | lang = fro | term = carde | from = {{etym-from | lang = pro | term = carda | from = {{etym-from | term = cardar | from = }} }} }}

Câu hỏi thường gặp

card nghĩa là gì?

card (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cạc, các, quân bài, bài.

card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của card: giọng Mỹ (US) /kɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.