TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardamom

UK/ˈkɑː.də.məm/ US/ˈkɑɹ.də.məm/ giọng máy của trình duyệt

cardamom nghĩa là cây bạch đậu khấu, thảo quả.

Nghĩa của cardamom

Danh từ

  1. Thực vật học Cây bạch đậu khấu.
  2. Bột gia vị bạch đậu khấu.

Dạng từ của cardamom

Số nhiềucardamoms

Họ từ của cardamom

Câu hỏi thường gặp

cardamom nghĩa là gì?

cardamom (danh từ) nghĩa là cây bạch đậu khấu, thảo quả.

cardamom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardamom: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.də.məm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.də.məm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.