cardboard
UK/ˈkɑːdbɔːd/
US/ˈkɑɹdˌbɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
cardboard nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, các tông.
Nghĩa của cardboard
Danh từ
- Bìa cứng, giấy bồi, các-tông.
Dạng từ của cardboard
| Số nhiều | cardboards |
Câu hỏi thường gặp
cardboard nghĩa là gì?
cardboard (danh từ) nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, các tông.
cardboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardboard: giọng Anh (UK) /ˈkɑːdbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹdˌbɔɹd/.