TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardboard

UK/ˈkɑːdbɔːd/ US/ˈkɑɹdˌbɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

cardboard nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, các tông.

Nghĩa của cardboard

Danh từ

  1. Bìa cứng, giấy bồi, các-tông.

Dạng từ của cardboard

Số nhiềucardboards

Câu hỏi thường gặp

cardboard nghĩa là gì?

cardboard (danh từ) nghĩa là bìa cứng, giấy bồi, các tông.

cardboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardboard: giọng Anh (UK) /ˈkɑːdbɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹdˌbɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.