cardiography
UK/ˌkɑːdiˈɒɡɹəfi/
US/ˌkɑɹdiˈɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
cardiography nghĩa là sự ghi tâm đồ.
Nghĩa của cardiography
Danh từ
- Sự ghi tâm đồ.
Dạng từ của cardiography
| Số nhiều | cardiographies |
Câu hỏi thường gặp
cardiography nghĩa là gì?
cardiography (danh từ) nghĩa là sự ghi tâm đồ.
cardiography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiography: giọng Anh (UK) /ˌkɑːdiˈɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹdiˈɑɡɹəfi/.