cardiolith
giọng máy của trình duyệt
cardiolith nghĩa là sỏi tim.
Nghĩa của cardiolith
Danh từ
- Sỏi tim.
Câu hỏi thường gặp
cardiolith nghĩa là gì?
cardiolith (danh từ) nghĩa là sỏi tim.
cardiolith nghĩa là sỏi tim.
cardiolith (danh từ) nghĩa là sỏi tim.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.