cardiology
UK/ˌkɑː(ɹ)diˈɒlədʒi/
US/ˌkɑː(ɹ)diˈɒlədʒi/
giọng máy của trình duyệt
cardiology nghĩa là bệnh học tim, khoa tim.
Nghĩa của cardiology
Danh từ
- Y học Bệnh học tim, khoa tim.
Dạng từ của cardiology
| Số nhiều | cardiologies |
Câu hỏi thường gặp
cardiology nghĩa là gì?
cardiology (danh từ) nghĩa là bệnh học tim, khoa tim.
cardiology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiology: giọng Anh (UK) /ˌkɑː(ɹ)diˈɒlədʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑː(ɹ)diˈɒlədʒi/.