TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardiopulmonary

US/ˌkɑːr.di.oʊ.ˈpʊl.mə.ˌnɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

cardiopulmonary nghĩa là Thuộc tim phổi.

Nghĩa của cardiopulmonary

Tính từ

  1. Y học Thuộc tim phổi.

Cụm từ, thành ngữ với cardiopulmonary

  • cardiopulmonary resuscitation — Hồi sức tim phổi.

Câu hỏi thường gặp

cardiopulmonary nghĩa là gì?

cardiopulmonary (tính từ) nghĩa là Thuộc tim phổi.

cardiopulmonary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardiopulmonary: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːr.di.oʊ.ˈpʊl.mə.ˌnɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.