cardiovascular
UK/ˌkɑːdi.əʊˈvæskjʊlə(ɹ)/
US/ˌkɑɹdi.oʊˈvæskjəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
cardiovascular nghĩa là tim và mạch máu, tim mạch.
Nghĩa của cardiovascular
Tính từ
- Thuộc Tim và mạch máu; tim mạch.
Cụm từ, thành ngữ với cardiovascular
- cardiovascular disease — Bệnh tim mạch.
- cardiovascular system — Hệ tuần hoàn.
Câu ví dụ với cardiovascular
- Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cardiovascular nghĩa là gì?
cardiovascular (tính từ) nghĩa là tim và mạch máu, tim mạch.
cardiovascular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardiovascular: giọng Anh (UK) /ˌkɑːdi.əʊˈvæskjʊlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹdi.oʊˈvæskjəlɚ/.