TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardoon

UK/kɑː(ɹ)ˈduːn/ US/kɑː(ɹ)ˈduːn/ giọng máy của trình duyệt

cardoon nghĩa là rau cađông.

Nghĩa của cardoon

Danh từ

  1. Rau cađông.

Dạng từ của cardoon

Số nhiềucardoons

Câu hỏi thường gặp

cardoon nghĩa là gì?

cardoon (danh từ) nghĩa là rau cađông.

cardoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardoon: giọng Anh (UK) /kɑː(ɹ)ˈduːn/, giọng Mỹ (US) /kɑː(ɹ)ˈduːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.