TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carer

UK/ˈkɛəɹə/ US/ˈkeɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

carer nghĩa là người chăm sóc.

Nghĩa của carer

Danh từ

  1. Anh Người chăm sóc.

Dạng từ của carer

Số nhiềucarers

Câu hỏi thường gặp

carer nghĩa là gì?

carer (danh từ) nghĩa là người chăm sóc.

carer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carer: giọng Anh (UK) /ˈkɛəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.