cariama
giọng máy của trình duyệt
cariama nghĩa là gà nước nam mỹ.
Nghĩa của cariama
Danh từ
- Động vật Gà nước Nam Mỹ.
Câu hỏi thường gặp
cariama nghĩa là gì?
cariama (danh từ) nghĩa là gà nước nam mỹ.
cariama nghĩa là gà nước nam mỹ.
cariama (danh từ) nghĩa là gà nước nam mỹ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.