caribou
UK/ˈkærɪbuː/
US/ˈkæɹəbu/
giọng máy của trình duyệt
caribou nghĩa là Như cariboo.
Nghĩa của caribou
Danh từ
- Như cariboo.
- Như cariboo.
Dạng từ của caribou
| Số nhiều | caribous |
Câu hỏi thường gặp
caribou nghĩa là gì?
caribou (danh từ) nghĩa là Như cariboo.
caribou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caribou: giọng Anh (UK) /ˈkærɪbuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəbu/.