TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caribou

UK/ˈkærɪbuː/ US/ˈkæɹəbu/ giọng máy của trình duyệt

caribou nghĩa là Như cariboo.

Nghĩa của caribou

Danh từ

  1. Như cariboo.
  2. Như cariboo.

Dạng từ của caribou

Số nhiềucaribous

Câu hỏi thường gặp

caribou nghĩa là gì?

caribou (danh từ) nghĩa là Như cariboo.

caribou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caribou: giọng Anh (UK) /ˈkærɪbuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəbu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.