caricatural
US/ˈkɛr.ɪ.kə.ˌtʃʊ.rəl/
giọng máy của trình duyệt
caricatural nghĩa là xuyên tạc.
Nghĩa của caricatural
Tính từ
- Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.
Dạng từ của caricatural
| So sánh hơn | more caricatural |
| So sánh nhất | most caricatural |
Câu hỏi thường gặp
caricatural nghĩa là gì?
caricatural (tính từ) nghĩa là xuyên tạc.
caricatural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caricatural: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪ.kə.ˌtʃʊ.rəl/.