TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caricatural

US/ˈkɛr.ɪ.kə.ˌtʃʊ.rəl/ giọng máy của trình duyệt

caricatural nghĩa là xuyên tạc.

Nghĩa của caricatural

Tính từ

  1. Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.

Dạng từ của caricatural

So sánh hơnmore caricatural
So sánh nhấtmost caricatural

Câu hỏi thường gặp

caricatural nghĩa là gì?

caricatural (tính từ) nghĩa là xuyên tạc.

caricatural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caricatural: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪ.kə.ˌtʃʊ.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.