caricature
UK/ˈkæɹɪkəˌtʃʊə/
US/ˈkɛɹɪkət͡ʃʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
caricature nghĩa là lối vẽ biếm hoạ, tranh biếm hoạ, vẽ biếm hoạ.
Nghĩa của caricature
Danh từ
- Lối vẽ biếm hoạ.
- Tranh biếm hoạ.
Ngoại động từ
- Vẽ biếm hoạ.
Tính từ
- Tranh biếm hoạ.
Dạng từ của caricature
| Số nhiều | caricatures |
| Ngôi thứ ba số ít | caricatures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caricaturing |
| Quá khứ phân từ | caricatured |
| Quá khứ | caricatured |
Câu hỏi thường gặp
caricature nghĩa là gì?
caricature (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là lối vẽ biếm hoạ, tranh biếm hoạ, vẽ biếm hoạ.
caricature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caricature: giọng Anh (UK) /ˈkæɹɪkəˌtʃʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹɪkət͡ʃʊɚ/.