TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caricature

UK/ˈkæɹɪkəˌtʃʊə/ US/ˈkɛɹɪkət͡ʃʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

caricature nghĩa là lối vẽ biếm hoạ, tranh biếm hoạ, vẽ biếm hoạ.

Nghĩa của caricature

Danh từ

  1. Lối vẽ biếm hoạ.
  2. Tranh biếm hoạ.

Ngoại động từ

  1. Vẽ biếm hoạ.

Tính từ

  1. Tranh biếm hoạ.

Dạng từ của caricature

Số nhiềucaricatures
Ngôi thứ ba số ítcaricatures
Hiện tại phân từ (-ing)caricaturing
Quá khứ phân từcaricatured
Quá khứcaricatured

Câu hỏi thường gặp

caricature nghĩa là gì?

caricature (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là lối vẽ biếm hoạ, tranh biếm hoạ, vẽ biếm hoạ.

caricature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caricature: giọng Anh (UK) /ˈkæɹɪkəˌtʃʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹɪkət͡ʃʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.