TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carminative

UK/kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/ US/kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/ giọng máy của trình duyệt

carminative nghĩa là làm đánh rắm, thuốc đánh rắm.

Nghĩa của carminative

Tính từ

  1. Y học Làm đánh rắm.

Danh từ

  1. Y học Thuốc đánh rắm.

Dạng từ của carminative

So sánh hơnmore carminative
So sánh nhấtmost carminative
Số nhiềucarminatives

Câu hỏi thường gặp

carminative nghĩa là gì?

carminative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm đánh rắm, thuốc đánh rắm.

carminative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carminative: giọng Anh (UK) /kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/, giọng Mỹ (US) /kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.