carminative
UK/kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/
US/kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/
giọng máy của trình duyệt
carminative nghĩa là làm đánh rắm, thuốc đánh rắm.
Nghĩa của carminative
Tính từ
- Y học Làm đánh rắm.
Danh từ
- Y học Thuốc đánh rắm.
Dạng từ của carminative
| So sánh hơn | more carminative |
| So sánh nhất | most carminative |
| Số nhiều | carminatives |
Câu hỏi thường gặp
carminative nghĩa là gì?
carminative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm đánh rắm, thuốc đánh rắm.
carminative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carminative: giọng Anh (UK) /kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/, giọng Mỹ (US) /kɑː(ɹ)ˈmɪnətɪv/.