carmelite
US/ˈkɑːr.mə.ˌlɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
carmelite nghĩa là Giáo sự thuộc một dòng tu thành lập năm 1155.
Nghĩa của carmelite
Danh từ
- Giáo sự thuộc một dòng tu thành lập năm 1155.
Dạng từ của carmelite
| Số nhiều | Carmelites |
Câu hỏi thường gặp
carmelite nghĩa là gì?
carmelite (danh từ) nghĩa là Giáo sự thuộc một dòng tu thành lập năm 1155.
carmelite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carmelite: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.mə.ˌlɑɪt/.