carpal
US/ˈkɑɹ.pəl/
giọng máy của trình duyệt
carpal nghĩa là khối xương cổ tay.
Nghĩa của carpal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) khối xương cổ tay.
Dạng từ của carpal
| Số nhiều | carpals |
Câu hỏi thường gặp
carpal nghĩa là gì?
carpal (tính từ) nghĩa là khối xương cổ tay.
carpal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpal: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.pəl/.