TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carpal

US/ˈkɑɹ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

carpal nghĩa là khối xương cổ tay.

Nghĩa của carpal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) khối xương cổ tay.

Dạng từ của carpal

Số nhiềucarpals

Câu hỏi thường gặp

carpal nghĩa là gì?

carpal (tính từ) nghĩa là khối xương cổ tay.

carpal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carpal: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.