carpenter-scene
US/ˈkɑːr.pən.tɜː.ˈsin/
giọng máy của trình duyệt
carpenter-scene nghĩa là tiết mục đệm.
Nghĩa của carpenter-scene
Danh từ
- Sân khấu Tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí).
Câu hỏi thường gặp
carpenter-scene nghĩa là gì?
carpenter-scene (danh từ) nghĩa là tiết mục đệm.
carpenter-scene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpenter-scene: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.pən.tɜː.ˈsin/.