carpentry
UK/ˈkɑː.pɪn.tri/
giọng máy của trình duyệt
carpentry nghĩa là nghề thợ mộc, rui.
Nghĩa của carpentry
Danh từ
- Nghề thợ mộc.
- Rui (kèo nhà).
Dạng từ của carpentry
| Số nhiều | carpentries |
Họ từ của carpentry
Câu hỏi thường gặp
carpentry nghĩa là gì?
carpentry (danh từ) nghĩa là nghề thợ mộc, rui.
carpentry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpentry: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.pɪn.tri/.