TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carpentry

UK/ˈkɑː.pɪn.tri/ giọng máy của trình duyệt

carpentry nghĩa là nghề thợ mộc, rui.

Nghĩa của carpentry

Danh từ

  1. Nghề thợ mộc.
  2. Rui (kèo nhà).

Dạng từ của carpentry

Số nhiềucarpentries

Họ từ của carpentry

Câu hỏi thường gặp

carpentry nghĩa là gì?

carpentry (danh từ) nghĩa là nghề thợ mộc, rui.

carpentry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carpentry: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.pɪn.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.