carpet
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑː.pɪt/
US/ˈkɑɹ.pət/
giọng máy của trình duyệt
carpet nghĩa là tấm thảm, thảm, trải thảm, lôi ra mắng mỏ.
Nghĩa của carpet
Danh từ
- Tấm thảm.
- to lay a carpettrải thảm
- Thảm (cỏ, hoa, rêu...).
Ngoại động từ
- Trải thảm.
- Thông tục Lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng.
Dạng từ của carpet
| Số nhiều | carpets |
| Ngôi thứ ba số ít | carpets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carpeting |
| Quá khứ phân từ | carpeted |
| Quá khứ | carpeted |
Họ từ của carpet
Cụm từ, thành ngữ với carpet
- to be on the carpet — Được đem ra thảo luận, bàn cãi; Bị mắng, bị quở trách.
- to walk the carpet — Bị mắng, bị quở trách.
Câu ví dụ với carpet
- I still have to get rid of this carpet. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
carpet nghĩa là gì?
carpet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm thảm, thảm, trải thảm, lôi ra mắng mỏ.
carpet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpet: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.pɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.pət/.