TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carpet

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑː.pɪt/ US/ˈkɑɹ.pət/ giọng máy của trình duyệt

carpet nghĩa là tấm thảm, thảm, trải thảm, lôi ra mắng mỏ.

Nghĩa của carpet

Danh từ

  1. Tấm thảm.
    • to lay a carpettrải thảm
  2. Thảm (cỏ, hoa, rêu...).

Ngoại động từ

  1. Trải thảm.
  2. Thông tục Lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng.

Dạng từ của carpet

Số nhiềucarpets
Ngôi thứ ba số ítcarpets
Hiện tại phân từ (-ing)carpeting
Quá khứ phân từcarpeted
Quá khứcarpeted

Họ từ của carpet

Cụm từ, thành ngữ với carpet

  • to be on the carpet — Được đem ra thảo luận, bàn cãi; Bị mắng, bị quở trách.
  • to walk the carpet — Bị mắng, bị quở trách.

Câu ví dụ với carpet

  • I still have to get rid of this carpet. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carpet nghĩa là gì?

carpet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm thảm, thảm, trải thảm, lôi ra mắng mỏ.

carpet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carpet: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.pɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.pət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.