carpeting
US/ˈkɑːr.pə.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
carpeting nghĩa là vật liệu làm thảm, thảm nói chung.
Nghĩa của carpeting
Danh từ
- Vật liệu làm thảm.
- Thảm nói chung.
- Sự mắng nhiếc thậm tệ.
- He gave me a real carpetingAnh ta mắng nhiếc tôi thậm tệ
Dạng từ của carpeting
| Số nhiều | carpetings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carpeting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carpeting nghĩa là gì?
carpeting (danh từ) nghĩa là vật liệu làm thảm, thảm nói chung.
carpeting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpeting: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.pə.tiɳ/.