carriage-clock
US/ˈkɛr.ɪdʒ.ˈklɑːk/
giọng máy của trình duyệt
carriage-clock nghĩa là Đồng hồ quả lắc mang đi đường.
Nghĩa của carriage-clock
Danh từ
- Đồng hồ quả lắc mang đi đường.
Dạng từ của carriage-clock
| Số nhiều | carriage clocks |
Câu hỏi thường gặp
carriage-clock nghĩa là gì?
carriage-clock (danh từ) nghĩa là Đồng hồ quả lắc mang đi đường.
carriage-clock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carriage-clock: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.ɪdʒ.ˈklɑːk/.