TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carrier-bag

US/ˈkɛr.i.ɜː.ˈbæɡ/ giọng máy của trình duyệt

carrier-bag nghĩa là Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.

Nghĩa của carrier-bag

Danh từ

  1. Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.

Dạng từ của carrier-bag

Số nhiềucarrier bags

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrier-bag

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carrier-bag nghĩa là gì?

carrier-bag (danh từ) nghĩa là Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.

carrier-bag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carrier-bag: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.i.ɜː.ˈbæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.