carrier-bag
US/ˈkɛr.i.ɜː.ˈbæɡ/
giọng máy của trình duyệt
carrier-bag nghĩa là Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.
Nghĩa của carrier-bag
Danh từ
- Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.
Dạng từ của carrier-bag
| Số nhiều | carrier bags |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carrier-bag
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carrier-bag nghĩa là gì?
carrier-bag (danh từ) nghĩa là Túi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá.
carrier-bag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carrier-bag: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.i.ɜː.ˈbæɡ/.