TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carroty

US/ˈkær.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

carroty nghĩa là đỏ hoe, có tóc đỏ hoe.

Nghĩa của carroty

Tính từ

  1. Đỏ hoe; có tóc đỏ hoe.

Dạng từ của carroty

So sánh hơncarrotier
So sánh nhấtcarrotiest

Câu hỏi thường gặp

carroty nghĩa là gì?

carroty (tính từ) nghĩa là đỏ hoe, có tóc đỏ hoe.

carroty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carroty: giọng Mỹ (US) /ˈkær.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.