carry all before one
giọng máy của trình duyệt
carry all before one nghĩa là thành công.
Nghĩa của carry all before one
Cụm động từ
- Thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại.
Dạng từ của carry all before one
| Ngôi thứ ba số ít | carries all before one |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying all before one |
| Quá khứ phân từ | carried all before one |
| Quá khứ | carried all before one |
Câu hỏi thường gặp
carry all before one nghĩa là gì?
carry all before one (cụm động từ) nghĩa là thành công.