TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry away

giọng máy của trình duyệt

carry away nghĩa là đem đi, mang đi.

Nghĩa của carry away

Cụm động từ

  1. Đem đi, mang đi, thổi bạt đi.

Dạng từ của carry away

Ngôi thứ ba số ítcarries away
Hiện tại phân từ (-ing)carrying away
Quá khứ phân từcarried away
Quá khứcarried away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carry away nghĩa là gì?

carry away (cụm động từ) nghĩa là đem đi, mang đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.