carry away
giọng máy của trình duyệt
carry away nghĩa là đem đi, mang đi.
Nghĩa của carry away
Cụm động từ
- Đem đi, mang đi, thổi bạt đi.
Dạng từ của carry away
| Ngôi thứ ba số ít | carries away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying away |
| Quá khứ phân từ | carried away |
| Quá khứ | carried away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carry away nghĩa là gì?
carry away (cụm động từ) nghĩa là đem đi, mang đi.