cartel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɑːˈtɛl/
US/kɑɹˈtɛl/
giọng máy của trình duyệt
cartel nghĩa là Cacten ((cũng) kartell).
Nghĩa của cartel
Danh từ
- Kinh tế Cacten ((cũng) kartell).
- Sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị).
- Sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...).
- Việc trao đổi tù binh.
- Thử thách đấu gươm.
Dạng từ của cartel
| Số nhiều | cartels |
Cụm từ, thành ngữ với cartel
- cartel sanctions — Sự trừng phạt của Cartel.
Câu hỏi thường gặp
cartel nghĩa là gì?
cartel (danh từ) nghĩa là Cacten ((cũng) kartell).
cartel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartel: giọng Anh (UK) /kɑːˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /kɑɹˈtɛl/.